| Vietnamese |
phổ thông
|
| English |
Adjnormal N |
| Example |
Đây là loại xe hơi phổ thông.
This is a common type of car.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
hạng phổ thông
|
| English | Neconomy class |
| Example |
mua vé hạng phổ thông
Buy an economy class ticket
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
hạng phổ thông đặc biệt
|
| English | Npremium economy class |
| Example |
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
Some airlines offer premium economy class tickets
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
trường trung học phổ thông
|
| English | Nhigh school |
| Example |
Anh ấy là học sinh trường trung học phổ thông.
He is a high school student.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.